das Abenteuer
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cuộc phiêu lưu
Câu ví dụ
Die Jugend liebt das Abenteuer.Người trẻ thích phiêu lưu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›