das Album
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- album
Câu ví dụ
Sie hat mir als Geburtstagsgeschenk ein Album gegeben.Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›