allmählich
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- dần dần
Câu ví dụ
Ich fange allmählich an, Ken zu mögen.Tôi bắt đầu giống như Ken từng chút một.
Meine Großmutter wurde allmählich vergesslich und gebrechlich.Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›