das Andenken
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- kỷ vật; sự tưởng nhớ
Câu ví dụ
Er hat viele Andenken mitgebracht.Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›