angespannt
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- căng thẳng
Câu ví dụ
Ich bin immer angespannt, bevor ich ein Flugzeug besteige.Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 39 · 5 phút · miễn phí
›