angewiesen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- phụ thuộc vào
Câu ví dụ
Ich bin auf euch angewiesen.Tôi trông cậy vào bạn.
Ich bin auf Sie angewiesen.Tôi trông cậy vào bạn.
Ich bin auf dich angewiesen.Tôi trông cậy vào bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›