NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

anvertrauen

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • giao phó, tâm sự

Câu ví dụ

Tom kann Mary seine wahren Gefühle nicht anvertrauen.Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2