anvertrauen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- giao phó, tâm sự
Câu ví dụ
Tom kann Mary seine wahren Gefühle nicht anvertrauen.Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›