NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

aufräumen

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • dọn dẹp

Câu ví dụ

Wie hat Tom dich denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen?Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra?
Wie hat Tom euch denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen?Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra?
Wie hat Tom Sie denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen?Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2