aufschreiben
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- ghi lại
Câu ví dụ
Du solltest es aufschreiben, bevor du es vergisst.Bạn nên viết nó ra trước khi bạn quên nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›