auslöschen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- xoá sổ
Câu ví dụ
Wenn sich die Menschheit nicht um die Umwelt kümmert, könnte die Umwelt die Menschheit auslöschen.Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›