ausleihen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- mượn
Câu ví dụ
Darf ich mir deinen Regenschirm ausleihen?Tôi mượn cái ô của bạn có được không?
Darf ich mir Ihren Bleistift ausleihen?Cho mình mượn bút chì được không?
Kann ich dein Wörterbuch ausleihen?Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›