NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ausleihen

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • mượn

Câu ví dụ

Darf ich mir deinen Regenschirm ausleihen?Tôi mượn cái ô của bạn có được không?
Darf ich mir Ihren Bleistift ausleihen?Cho mình mượn bút chì được không?
Kann ich dein Wörterbuch ausleihen?Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2