auswendig
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- thuộc lòng
Câu ví dụ
Die Schüler haben das Gedicht auswendig gelernt.Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.
Wir haben das Gedicht alle auswendig gelernt.Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này.
Wir müssen das ganze Gedicht auswendig lernen.Chúng tôi phải học thuộc lòng toàn bộ bài thơ đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐộng từ & Giới từ đi kèm · 5 phút · miễn phí
›