die Bahn
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- đường ray; tàu hoả; làn
Câu ví dụ
Sein Haus ist in der Nähe der U-Bahn.Nhà anh ta ở gần đường ngầm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐi lại & Giao thông · 5 phút · miễn phí
›