beraten
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- tư vấn
Câu ví dụ
Vor der Entscheidung würde ich mich gerne mit meiner Familie beraten.Trước khi quyết định, tôi muốn bàn bạc với gia đình mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›