beschweren
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- phàn nàn
Câu ví dụ
Die Leute beschweren sich oft über das Wetter.Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.
Er macht niemals den Mund auf, ohne sich über etwas zu beschweren.Anh ta hễ mở mồm ra là y như rằng sẽ phàn nàn về điều gì đó.
Sie beschweren sich immer.Họ lúc nào cũng phàn nàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›