NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

beschweren

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • phàn nàn

Câu ví dụ

Die Leute beschweren sich oft über das Wetter.Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.
Er macht niemals den Mund auf, ohne sich über etwas zu beschweren.Anh ta hễ mở mồm ra là y như rằng sẽ phàn nàn về điều gì đó.
Sie beschweren sich immer.Họ lúc nào cũng phàn nàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2