blühen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- nở hoa
Câu ví dụ
Auch unser Weizen wird einmal blühen.Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
Viele Pflanzen blühen im Frühling.Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân.
Die Apfelbäume blühen.Những cây táo đang nở hoa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 36 · 5 phút · miễn phí
›