NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

blühen

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • nở hoa

Câu ví dụ

Auch unser Weizen wird einmal blühen.Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
Viele Pflanzen blühen im Frühling.Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân.
Die Apfelbäume blühen.Những cây táo đang nở hoa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 36 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2