braten
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- rán, nướng
Câu ví dụ
Es ist so heiß, dass man Eier auf den Motorhauben der Autos braten könnte.Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›