der Brunnen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- giếng; đài phun nước
Câu ví dụ
Es war wenig Wasser im Brunnen.Có một ít nước trong giếng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›