die Debatte
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- cuộc tranh luận
Câu ví dụ
Ich denke, das ist eine sehr unfaire Debatte.Tôi nghĩ đây là một cuộc tranh luận rất không công bằng.
Diese Debatte führt zu nichts.Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 36 · 5 phút · miễn phí
›