das Eigentum
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- tài sản sở hữu
Câu ví dụ
Kinder sind kein Eigentum.Trẻ em không phải là tài sản.
In manchen Gesellschaften werden Ehefrauen immer noch als das Eigentum ihrer Männer betrachtet.Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›