der Einbrecher
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- kẻ đột nhập
Câu ví dụ
Als ich aufwachte, war ein Einbrecher in meinem Zimmer.Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›