NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

einladen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • mời

Câu ví dụ

Werden Sie sie zu der Party einladen?Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không?
Du kannst einladen, wen immer du magst.Bạn mời ai cũng được.
Sie können einladen, wen immer Sie mögen.Bạn mời ai cũng được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Văn hoá · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A2