der Einspruch
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- sự phản đối
Câu ví dụ
Tom erhob Einspruch.Tom đã phản đối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.