der Fahrstuhl
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- thang máy
Câu ví dụ
Warum funktioniert der Fahrstuhl nicht?Tại sao thang máy không hoạt động?
Der Fahrstuhl funktioniert nicht.Thang máy không hoạt động.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›