NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Feierabend

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • giờ tan làm

Câu ví dụ

Nach Feierabend gibt es eine Fete.Sẽ có một buổi tiệc khi hết giờ làm việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2