der Feierabend
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- giờ tan làm
Câu ví dụ
Nach Feierabend gibt es eine Fete.Sẽ có một buổi tiệc khi hết giờ làm việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›