die Ferne
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- phương xa
Câu ví dụ
Ich kann ein Schiff in der Ferne sehen.Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
Ich sah ein Licht in der Ferne.Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.
Tom kann Mary in der Ferne sehen.Tom có thể thấy Mary từ xa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›