der Frühling
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- mùa xuân
Câu ví dụ
Die Vögel kehren im Frühling zurück.Loài chim sẽ chở về vào mùa xuân.
Ich mag den Frühling am liebsten.Tôi thích nhất là mùa xuân.
Das Konzert findet nächsten Frühling statt.Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›