NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Frühling

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • mùa xuân

Câu ví dụ

Die Vögel kehren im Frühling zurück.Loài chim sẽ chở về vào mùa xuân.
Ich mag den Frühling am liebsten.Tôi thích nhất là mùa xuân.
Das Konzert findet nächsten Frühling statt.Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2