NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Freizeit

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • thời gian rảnh

Câu ví dụ

Tom verbringt viel von seiner Freizeit mit Lesen.Tom dành nhiều thời gian rảnh để đọc.
Was macht ihr in der Freizeit?Mày làm gì khi rảnh rỗi?
Was machst du in deiner Freizeit?Mày làm gì khi rảnh rỗi?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Văn hoá · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp B2