die Hauptstadt
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- thủ đô
Câu ví dụ
Die Hauptstadt von Vietnam ist Hanoi.Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội.
Islamabad ist die Hauptstadt von Pakistan.Islamabad là thủ đô của Pakistan.
Juneau ist die Hauptstadt von Alaska.Juneau là thủ phủ của Alaska.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›