die Heirat
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- hôn nhân, việc cưới
Câu ví dụ
Erst Bildung, dann Heirat.Giáo dục trước, kết hôn sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›