der Juni
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- tháng Sáu
Câu ví dụ
Heute ist der 18. Juni und das ist der Geburtstag von Muiriel!Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
Heute ist der achtzehnte Juni — und Muiriels Geburtstag!Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
Die Kirschenzeit ist von Juni bis Juli.Mùa anh đào ra quả là từ tháng 6 đến tháng 7.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›