der Kellner
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- bồi bàn
Câu ví dụ
Er ist Kellner in einem Restaurant an der Küste.Anh ấy là một bồi bàn trong một nhà hàng trên bờ biển.
Er ist Kellner in einem Gasthaus an der Küste.Anh ấy là một bồi bàn trong một nhà hàng trên bờ biển.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›