NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Klavier

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • đàn piano

Câu ví dụ

Allein wird Maria das Klavier nicht bewegen können.Mary không thể tự mình di chuyển cái piano.
Tom möchte nicht mehr Klavier spielen.Tom không muốn chơi piano nữa.
Tom spielt besser Klavier als Maria.Tom đánh piano giỏi hơn Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1