NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Korb

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • cái giỏ

Câu ví dụ

Und was, wenn sie mir einen Korb gibt?Ngộ nhỡ cô ấy từ chối thì sao?
Sie füllte ihren Korb mit Äpfeln.Cô ấy cho đầy táo vào túi.
Lege bitte Socken in den Korb.Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2