der Korb
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- cái giỏ
Câu ví dụ
Und was, wenn sie mir einen Korb gibt?Ngộ nhỡ cô ấy từ chối thì sao?
Sie füllte ihren Korb mit Äpfeln.Cô ấy cho đầy táo vào túi.
Lege bitte Socken in den Korb.Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›