die Mannschaft
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- đội (thể thao)
Câu ví dụ
Wir haben Henry als Kapitän unserer Mannschaft gewählt.Chúng tôi đã chọn Henry làm đội trưởng của đội chúng tôi.
Ich bin so stolz auf meine Mannschaft.Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi.
Die andere Mannschaft verfügt über ein paar richtig gute Spieler.Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Văn hoá · 5 phút · miễn phí
›