die Messe
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- thánh lễ; hội chợ
Câu ví dụ
Sie ist Christ, deshalb liest sie die Bibel und geht jeden Sonntag zur Messe.Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›