mitbekommen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- nắm được, nghe thấy
Câu ví dụ
Ich habe deinen Nachnamen nicht mitbekommen.Tôi không nghe được tên cuối của bạn.
Ich habe Ihren Nachnamen nicht mitbekommen.Tôi không nghe được tên cuối của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›