die Nichte
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- cháu gái (con anh chị)
Câu ví dụ
In Wirklichkeit ist sie meine Nichte.Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›