der Obdachlose
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- người vô gia cư
Câu ví dụ
Unsere Organisation verteilt Essen und Kleidung an Obdachlose.Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›