der Ozean
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- đại dương
Câu ví dụ
Auch ich möchte den Ozean sehen.Tôi cũng muốn nhìn thấy đại dương.
Stimmt es wirklich, dass 30 % der Menschen, die hier leben, noch nie den Ozean gesehen haben?Có thật là 30% số người sống ở đây chưa từng thấy biển không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›