der Räuber
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- kẻ cướp
Câu ví dụ
Die Räuber stahlen das gesamte Geld im Tresor.Bọn trộm trốn thoát với tất cả số tiền trong két.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›