NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Reichtum

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • sự giàu có

Câu ví dụ

Sein Reichtum öffnete ihm die Pforten des Clubs.Nhờ sự giàu có mà ông ấy vào được câu lạc bộ.
Es versteht sich von selbst, dass Gesundheit wichtiger als Reichtum ist.Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2