der Reichtum
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- sự giàu có
Câu ví dụ
Sein Reichtum öffnete ihm die Pforten des Clubs.Nhờ sự giàu có mà ông ấy vào được câu lạc bộ.
Es versteht sich von selbst, dass Gesundheit wichtiger als Reichtum ist.Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›