die Rente
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- lương hưu
Câu ví dụ
Es war schwer für ihn, von seiner kleinen Rente zu leben.Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›