die Revolution
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cách mạng
Câu ví dụ
Auch die obersten Führer der Islamischen Revolution sterben.Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›