der Samstag
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thứ bảy
Câu ví dụ
Das Geschäft hat von Montag bis Samstag geöffnet.Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
Wir spielen jeden Samstag Fußball.Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›