der Schaden
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- thiệt hại
Câu ví dụ
Ärzte leisten einen Schwur, niemandem Schaden zuzufügen.Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.
Der Taifun hat sehr viel Schaden verursacht.Cơn bão đã gây ra rất nhiều thiệt hại.
Man darf niemals – nicht einmal eine Sekunde lang – in die Sonne sehen! Denn dadurch nähme das Auge für immer Schaden!Tuyệt đối không được nhìn trực tiếp vào mặt trời cho dù chỉ một giây. Việc nhìn trực tiếp vào mặt trời sẽ gây tổn thương mắt của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›