die Schale
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- vỏ; cái bát
Câu ví dụ
Die Schale enthält viele Sorten von Süßigkeiten.Cái tô có rất nhiều loại kẹo.
Letzte Nacht aß ich zwei grüne Äpfel und eine Schale grüne Trauben.Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 38 · 5 phút · miễn phí
›