NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Schale

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • vỏ; cái bát

Câu ví dụ

Die Schale enthält viele Sorten von Süßigkeiten.Cái tô có rất nhiều loại kẹo.
Letzte Nacht aß ich zwei grüne Äpfel und eine Schale grüne Trauben.Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 38 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2