der Schinken
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- giăm bông
Câu ví dụ
Tom aß etwas von dem Schinken und legte den Rest dann in den Kühlschrank.Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›