NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Schirm

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • cái ô

Câu ví dụ

Er vergißt seinen Schirm oft im Zug.Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu.
Ich habe aus Versehen deinen Schirm genommen.Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.
Er vergißt oft im Zug seinen Schirm.Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2