der Schirm
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- cái ô
Câu ví dụ
Er vergißt seinen Schirm oft im Zug.Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu.
Ich habe aus Versehen deinen Schirm genommen.Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.
Er vergißt oft im Zug seinen Schirm.Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›