der Schriftsteller
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- nhà văn
Câu ví dụ
Die meisten Schriftsteller reagieren empfindlich auf Kritik.Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
Wir trafen einen Schriftsteller.Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn.
Tom ist Schriftsteller.Tom là nhà văn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›